inward là gì?

/ˈɪnwəd/Trạng từ

inward nghĩa là hướng vào bên trong nội tâm

Hình minh họa từ inward - hướng vào bên trong nội tâm

Ví dụ với inward

  • He completed the task inward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng vào bên trong nội tâm.

  • A1He completed the task inward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng vào bên trong nội tâm.

  • B1The pattern was inward observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát hướng vào bên trong nội tâm trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift inward under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hướng vào bên trong nội tâm dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với inward

  • inward observed: được quan sát hướng vào bên trong nội tâm
  • inward changes: thay đổi hướng vào bên trong nội tâm

Từ đồng nghĩa

  • toward the inside: vào bên trong

Mẹo ghi nhớ

Cánh cửa mở inward vào bên trong đón gió mát thổi vào gian phòng khách.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →