outward là gì?

/ˈaʊtwəd/Trạng từ

outward nghĩa là hướng ra bên ngoài mở rộng

Hình minh họa từ outward - hướng ra bên ngoài mở rộng

Ví dụ với outward

  • He completed the task outward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng ra bên ngoài mở rộng.

  • A1He completed the task outward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng ra bên ngoài mở rộng.

  • B1The pattern was outward observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát hướng ra bên ngoài mở rộng trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift outward under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hướng ra bên ngoài mở rộng dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với outward

  • outward observed: được quan sát hướng ra bên ngoài mở rộng
  • outward changes: thay đổi hướng ra bên ngoài mở rộng

Từ đồng nghĩa

  • toward outside: hướng ra ngoài

Mẹo ghi nhớ

Cửa sổ mở outward ra bên ngoài ngắm nhìn khu vườn hoa thơm ngát xanh tươi.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →