aloft là gì?

/əˈlɒft/Trạng từ

aloft nghĩa là ở trên cao lơ lửng trên không

Hình minh họa từ aloft - ở trên cao lơ lửng trên không

Ví dụ với aloft

  • He completed the task aloft.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở trên cao lơ lửng trên không.

  • A1He completed the task aloft.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở trên cao lơ lửng trên không.

  • B1The pattern was aloft observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát ở trên cao lơ lửng trên không trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift aloft under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở trên cao lơ lửng trên không dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với aloft

  • aloft observed: được quan sát ở trên cao lơ lửng trên không
  • aloft changes: thay đổi ở trên cao lơ lửng trên không

Từ đồng nghĩa

  • high up in air: trên không trung cao

Mẹo ghi nhớ

Lá cờ đỏ sao vàng tung bay kiêu hãnh aloft trên cột cờ đỉnh núi rực rỡ.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →