aloft là gì?
aloft nghĩa là ở trên cao lơ lửng trên không

Ví dụ với aloft
He completed the task aloft.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở trên cao lơ lửng trên không.
A1He completed the task aloft.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở trên cao lơ lửng trên không.
B1The pattern was aloft observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát ở trên cao lơ lửng trên không trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift aloft under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở trên cao lơ lửng trên không dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với aloft
- aloft observed: được quan sát ở trên cao lơ lửng trên không
- aloft changes: thay đổi ở trên cao lơ lửng trên không
Từ đồng nghĩa
- high up in air: trên không trung cao
Mẹo ghi nhớ
Lá cờ đỏ sao vàng tung bay kiêu hãnh aloft trên cột cờ đỉnh núi rực rỡ.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- aslant nghiêng nghiêng chếch góc
- backstage hậu trường phía sau sân khấu
- equidistant cách đều khoảng cách bằng nhau
- forefront vị trí hàng đầu tiên phong đi đầu
- periphery vùng rìa chu vi ranh giới ngoài
- skyward hướng lên trời cao vút
- seaward hướng ra phía biển khơi
- landward hướng vào đất liền bờ bãi
- Absolutely Tuyệt đối, hoàn toàn
- Actually Thực ra, thực sự
- Almost Gần như, hầu như
- Barely Chỉ vừa đủ, gần như là không