seaward là gì?
seaward nghĩa là hướng ra phía biển khơi

Ví dụ với seaward
He completed the task seaward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng ra phía biển khơi.
A1He completed the task seaward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hướng ra phía biển khơi.
B1The pattern was seaward observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát hướng ra phía biển khơi trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift seaward under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hướng ra phía biển khơi dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với seaward
- seaward observed: được quan sát hướng ra phía biển khơi
- seaward changes: thay đổi hướng ra phía biển khơi
Từ đồng nghĩa
- toward ocean: hướng ra biển
Mẹo ghi nhớ
Ngọn hải đăng quay mặt seaward hướng ra biển lớn chiếu rọi mở lối cho tàu bè.