Below là gì?
Below nghĩa là Bên dưới

Ví dụ với Below
Miners work below the surface of the Earth.
Những người thợ mỏ làm việc dưới bề mặt Trái Đất
A1Please write your full name in the box below the signature line.
Vui lòng viết họ tên đầy đủ của bạn vào ô bên dưới dòng chữ ký.
B1Winter temperatures in the high mountains frequently plummet below zero degrees Celsius.
Nhiệt độ mùa đông ở vùng núi cao thường xuyên tụt xuống dưới không độ C.
B2Deep trench oceanography explores ecosystems thriving miles below the oceanic euphotic zone.
Hải dương học rãnh sâu khám phá các hệ sinh thái phát triển mạnh cách mặt nước hàng dặm bên dưới vùng chiếu sáng của đại dương.
Cụm từ thường đi với Below
- below zero: dưới không độ (âm độ)
- see below: xem ở bên dưới
- below average: dưới mức trung bình
Từ đồng nghĩa
- under: ở dưới
- beneath: bên dưới
- underneath: nằm phía dưới
Mẹo ghi nhớ
Bi lâu (Below) - viên bi rơi xuống dưới gầm giường tìm mãi lâu mới thấy.