Under là gì?

/ˈʌndər/Giới từ

Under nghĩa là Phía dưới

Hình minh họa từ Under - Phía dưới

Ví dụ với Under

  • A river flows under the bridge.

    Một con sông chảy phía dưới cây cầu

  • A1The cat fell asleep peacefully under the warm kitchen table.

    Chú mèo ngủ thiếp đi bình yên ở dưới chiếc bàn bếp ấm áp.

  • B1The suspension bridge has been under construction for over three years.

    Cây cầu treo đã nằm trong quá trình xây dựng hơn ba năm nay.

  • B2Submarines conduct stealth surveillance while submerged deep under polar pack ice.

    Tàu ngầm tiến hành trinh sát lén lút khi lặn sâu dưới lớp băng trôi vùng cực.

Cụm từ thường đi với Under

  • under the table: ở dưới bàn / mờ ám đút lót
  • under pressure: chịu áp lực
  • under construction: đang trong quá trình thi công xây dựng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ăn đơ (Under) - ăn miếng bánh rơi xuống dưới gầm bàn ngẩn ngơ đứng hình.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →