augment là gì?
augment nghĩa là tăng thêm gia tăng bổ sung

Ví dụ với augment
You should augment every day.
Bạn nên tăng thêm gia tăng bổ sung mỗi ngày.
A1You should augment every day.
Bạn nên tăng thêm gia tăng bổ sung mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to augment carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh tăng thêm gia tăng bổ sung một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically augment diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải tăng thêm gia tăng bổ sung các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với augment
- augment regularly: tăng thêm gia tăng bổ sung đều đặn
- manage to augment: xoay xở để tăng thêm gia tăng bổ sung
Từ đồng nghĩa
- increase supplement: tăng cường bổ sung
Mẹo ghi nhớ
Bổ sung augment thêm nhân sự có kinh nghiệm giúp hoàn thành dự án đúng hạn.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- balloon phình to tăng vọt nhanh chóng
- burgeon đâm chồi nảy nở phát triển rực rỡ
- curtail cắt giảm rút ngắn bớt lại
- decay phân rã mục nát suy tàn
- decline suy giảm sụt giảm từ chối
- depreciate khấu hao giảm giá trị tài sản
- deteriorate xấu đi suy đồi xuống cấp
- dwarf lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại
- erode xói mòn bào mòn dần dần
- expand mở rộng bành trướng phát triển
- halve giảm đi một nửa chia đôi
- inflate thổi phồng bơm căng lạm phát