Diminish là gì?

/dɪˈmɪnɪʃ/Động từ

Diminish nghĩa là Giảm bớt, suy giảm

Hình minh họa từ Diminish - Giảm bớt, suy giảm

Ví dụ với Diminish

  • His influence within the organization started to diminish over time.

    Tầm ảnh hưởng của ông ta trong tổ chức bắt đầu suy giảm theo thời gian

  • A1His pain began to diminish after taking the medicine and resting.

    Cơn đau của anh ấy bắt đầu giảm bớt sau khi uống thuốc và nghỉ ngơi.

  • B1Nothing could diminish her great enthusiasm for painting watercolor landscapes.

    Không điều gì có thể làm suy giảm sự nhiệt tình lớn lao của cô đối với việc vẽ tranh phong cảnh màu nước.

  • B2The economic law of diminishing marginal returns dictates that each additional unit of capital yields progressively smaller outputs.

    Quy luật kinh tế về lợi tức cận biên giảm dần quy định rằng mỗi đơn vị vốn bổ sung sẽ mang lại sản lượng ngày càng nhỏ hơn.

Cụm từ thường đi với Diminish

  • diminish over time: giảm bớt dần theo thời gian
  • diminish the importance: làm giảm tầm quan trọng
  • diminishing returns: lợi nhuận giảm dần theo quy mô

Từ đồng nghĩa

  • lessen: làm giảm bớt
  • decrease: suy giảm
  • wane: tàn lụi suy thoái

Từ trái nghĩa

  • increase: tăng lên
  • enhance: nâng cao

Mẹo ghi nhớ

Đi mi nịt (Diminish) - thắt chặt dây nịt bụng giảm bớt khẩu phần ăn để eo thon.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →