Dwindle là gì?

/ˈdwɪndl/Động từ

Dwindle nghĩa là Thu hẹp, teo tóp dần

Hình minh họa từ Dwindle - Thu hẹp, teo tóp dần

Ví dụ với Dwindle

  • Our cash reserves dwindled down to almost nothing during the crisis.

    Nguồn dự trữ tiền mặt của chúng tôi đã vơi dần đến gần như cạn kiệt trong cuộc khủng hoảng

  • A1Water supplies in the mountain village dwindled during the dry summer months.

    Nguồn cung cấp nước ở ngôi làng miền núi cạn kiệt dần trong những tháng hè khô hạn.

  • B1Audience attendance dwindled after the star actor left the theatrical cast.

    Lượng khán giả đến xem đã sụt giảm dần sau khi nam diễn viên ngôi sao rời khỏi dàn diễn viên kịch.

  • B2Overfishing caused native cod populations to dwindle to fractions of historical baseline biomass.

    Đánh bắt quá mức khiến quần thể cá tuyết bản địa sụt giảm teo tóp xuống chỉ còn một phần nhỏ so với sinh khối chuẩn trong lịch sử.

Cụm từ thường đi với Dwindle

  • dwindle away: teo tóp biến mất dần
  • dwindling supplies: nguồn cung ứng đang cạn kiệt dần
  • numbers dwindle: số lượng sụt giảm thu hẹp dần

Từ đồng nghĩa

  • shrink: co cụm lại
  • diminish: suy giảm teo tóp
  • ebb: rút đi tàn tạ

Từ trái nghĩa

  • expand: mở rộng
  • increase: gia tăng
  • swell: phình to dâng cao

Mẹo ghi nhớ

Đu đưa đơ (Dwindle) - ngồi đu đưa buồn bã nhìn nguồn tiền tiết kiệm teo tóp cạn kiệt dần.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →