accumulate là gì?
accumulate nghĩa là tích lũy gom góp tích tụ dần

Ví dụ với accumulate
You should accumulate every day.
Bạn nên tích lũy gom góp tích tụ dần mỗi ngày.
A1You should accumulate every day.
Bạn nên tích lũy gom góp tích tụ dần mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to accumulate carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh tích lũy gom góp tích tụ dần một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically accumulate diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải tích lũy gom góp tích tụ dần các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với accumulate
- accumulate regularly: tích lũy gom góp tích tụ dần đều đặn
- manage to accumulate: xoay xở để tích lũy gom góp tích tụ dần
Từ đồng nghĩa
- gather collect: tích lũy gom lại
Mẹo ghi nhớ
Chăm chỉ tích lũy accumulate kiến thức mỗi ngày làm giàu vốn sống cho tương lai.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- amplify khuếch đại tăng cường độ âm thanh
- augment tăng thêm gia tăng bổ sung
- balloon phình to tăng vọt nhanh chóng
- burgeon đâm chồi nảy nở phát triển rực rỡ
- curtail cắt giảm rút ngắn bớt lại
- decay phân rã mục nát suy tàn
- decline suy giảm sụt giảm từ chối
- depreciate khấu hao giảm giá trị tài sản
- deteriorate xấu đi suy đồi xuống cấp
- dwarf lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại
- erode xói mòn bào mòn dần dần
- expand mở rộng bành trướng phát triển