deteriorate là gì?

/dɪˈtɪəriəreɪt/Động từ

deteriorate nghĩa là xấu đi suy đồi xuống cấp

Hình minh họa từ deteriorate - xấu đi suy đồi xuống cấp

Ví dụ với deteriorate

  • You should deteriorate every day.

    Bạn nên xấu đi suy đồi xuống cấp mỗi ngày.

  • A1You should deteriorate every day.

    Bạn nên xấu đi suy đồi xuống cấp mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to deteriorate carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh xấu đi suy đồi xuống cấp một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically deteriorate diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải xấu đi suy đồi xuống cấp các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với deteriorate

  • deteriorate regularly: xấu đi suy đồi xuống cấp đều đặn
  • manage to deteriorate: xoay xở để xấu đi suy đồi xuống cấp

Từ đồng nghĩa

  • worsen degenerate: xấu đi xuống cấp

Mẹo ghi nhớ

Mặt đường bị nứt nẻ và deteriorate xuống cấp cần được trải nhựa tu sửa kịp thời.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →