deteriorate là gì?
deteriorate nghĩa là xấu đi suy đồi xuống cấp

Ví dụ với deteriorate
You should deteriorate every day.
Bạn nên xấu đi suy đồi xuống cấp mỗi ngày.
A1You should deteriorate every day.
Bạn nên xấu đi suy đồi xuống cấp mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to deteriorate carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh xấu đi suy đồi xuống cấp một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically deteriorate diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải xấu đi suy đồi xuống cấp các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với deteriorate
- deteriorate regularly: xấu đi suy đồi xuống cấp đều đặn
- manage to deteriorate: xoay xở để xấu đi suy đồi xuống cấp
Từ đồng nghĩa
- worsen degenerate: xấu đi xuống cấp
Mẹo ghi nhớ
Mặt đường bị nứt nẻ và deteriorate xuống cấp cần được trải nhựa tu sửa kịp thời.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- dwarf lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại
- erode xói mòn bào mòn dần dần
- expand mở rộng bành trướng phát triển
- halve giảm đi một nửa chia đôi
- inflate thổi phồng bơm căng lạm phát
- intensify tăng cường tăng mức độ căng thẳng
- lessen làm giảm bớt vơi bớt đi
- nosedive lao dốc không phanh tụt giảm mạnh
- proliferate sinh sôi nảy nở nhân lên nhanh
- recede rút lui lùi xa triều rút
- shrink co rút lại thu hẹp kích thước
- skyrocket tăng vọt tên lửa tăng phi mã