skyrocket là gì?

/ˈskaɪrɒkɪt/Động từ

skyrocket nghĩa là tăng vọt tên lửa tăng phi mã

Hình minh họa từ skyrocket - tăng vọt tên lửa tăng phi mã

Ví dụ với skyrocket

  • You should skyrocket every day.

    Bạn nên tăng vọt tên lửa tăng phi mã mỗi ngày.

  • A1You should skyrocket every day.

    Bạn nên tăng vọt tên lửa tăng phi mã mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to skyrocket carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh tăng vọt tên lửa tăng phi mã một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically skyrocket diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải tăng vọt tên lửa tăng phi mã các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với skyrocket

  • skyrocket regularly: tăng vọt tên lửa tăng phi mã đều đặn
  • manage to skyrocket: xoay xở để tăng vọt tên lửa tăng phi mã

Từ đồng nghĩa

  • surge soar: tăng vọt phi mã

Mẹo ghi nhớ

Nhu cầu mua khẩu trang skyrocket tăng vọt chóng mặt trong những ngày đầu mùa dịch.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →