Along là gì?

/əˈlɔŋ/Giới từ

Along nghĩa là Dọc theo

Hình minh họa từ Along - Dọc theo

Ví dụ với Along

  • We walk along the beach.

    Chúng tôi đi dạo dọc theo bãi biển

  • A1We enjoyed walking along the sandy beach as the sun was setting.

    Chúng tôi thích đi dạo dọc theo bãi cát khi mặt trời đang lặn.

  • B1Lush cherry blossom trees were planted all along the riverbank path.

    Những cây hoa anh đào tươi tốt được trồng dọc theo con đường bờ sông.

  • B2Seismic monitoring arrays deployed along transform plate boundaries record micro-fracture acoustic emissions.

    Mảng giám sát địa chấn triển khai dọc theo ranh giới mảng biến đổi ghi lại các phát xạ âm thanh vi nứt gãy.

Cụm từ thường đi với Along

  • walk along the beach: đi dạo dọc theo bờ biển
  • all along: suốt từ đầu đến cuối
  • along with: cùng với

Từ đồng nghĩa

  • beside: bên cạnh dọc theo
  • parallel to: song song với

Từ trái nghĩa

  • across: băng qua ngang

Mẹo ghi nhớ

Ơ lòng (Along) - rảo bước dọc theo con đường ven hồ cho lòng thanh thản.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →