In front of là gì?

/ɪn frʌnt ʌv/Giới từ

In front of nghĩa là Phía trước

Hình minh họa từ In front of - Phía trước

Ví dụ với In front of

  • The band plays their music in front of the audience.

    Ban nhạc chơi nhạc trước khán giả

  • A1We stood in front of the museum to take a group photo.

    Chúng tôi đứng ở phía trước bảo tàng để chụp một bức ảnh nhóm.

  • B1Public speaking anxiety makes many students nervous when presenting in front of classmates.

    Nỗi sợ nói trước công chúng khiến nhiều học sinh lo lắng khi thuyết trình ở phía trước các bạn cùng lớp.

  • B2Protesters convened in front of the parliament building to lobby against proposed tax legislation.

    Những người biểu tình đã tập hợp ở phía trước tòa nhà quốc hội để vận động hành lang chống lại dự luật thuế đề xuất.

Cụm từ thường đi với In front of

  • in front of the building: ở phía trước tòa nhà
  • speak in front of a crowd: nói trước đám đông
  • park in front of: đỗ xe ngay trước

Từ đồng nghĩa

  • ahead of: ở đằng trước
  • before: trước mặt

Từ trái nghĩa

  • behind: ở phía sau
  • in back of: đằng sau

Mẹo ghi nhớ

In phờ răn (In front of) - in bức ảnh chụp đứng ở phía trước cổng trường kỷ niệm ngày ra trường.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →