Plummet là gì?

/ˈplʌmɪt/Động từ

Plummet nghĩa là Lao dốc, tụt giảm mạnh

Hình minh họa từ Plummet - Lao dốc, tụt giảm mạnh

Ví dụ với Plummet

  • Share prices plummeted sharply following the sudden earnings report.

    Giá cổ phiếu lao dốc mạnh mẽ sau báo cáo kết quả kinh doanh bất ngờ

  • A1Winter temperatures plummeted overnight, covering the streets in ice.

    Nhiệt độ mùa đông lao dốc chỉ sau một đêm, phủ đầy băng trên các đường phố.

  • B1Shares in the airline plummeted by twenty percent following news of flight cancellations.

    Cổ phiếu của hãng hàng không đã lao dốc hai mươi phần trăm sau tin tức về việc hủy chuyến bay.

  • B2Consumer confidence metrics plummeted to historic lows as unexpected inflation spiked.

    Các chỉ số niềm tin người tiêu dùng đã lao dốc xuống mức thấp lịch sử khi lạm phát bất ngờ tăng vọt.

Cụm từ thường đi với Plummet

  • plummet sharply: lao dốc mạnh
  • temperatures plummet: nhiệt độ tụt dốc không phanh
  • stock prices plummet: giá cổ phiếu lao dốc

Từ đồng nghĩa

  • plunge: lao đầu xuống
  • tumble: nhào lộn giảm sâu
  • collapse: sụp đổ tụt mạnh

Từ trái nghĩa

  • soar: tăng vọt lên
  • skyrocket: bắn vọt lên như tên lửa

Mẹo ghi nhớ

Bờ lăm mít (Plummet) - trượt chân bên bờ ao rơi tọt xuống làm rơi quả mít lao dốc xuống nước.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →