Surge là gì?

/sɜːrdʒ/Danh từ

Surge nghĩa là Dâng trào, tăng đột biến

Hình minh họa từ Surge - Dâng trào, tăng đột biến

Ví dụ với Surge

  • There was a sudden surge in consumer demand for renewable energy.

    Đã có một sự tăng đột biến trong nhu cầu tiêu dùng về năng lượng tái tạo

  • A1There was a sudden surge in ice cream sales during the hot weekend.

    Đã có một sự tăng đột biến trong doanh số bán kem trong dịp cuối tuần nắng nóng.

  • B1Hospitals prepared for an expected surge in patient admissions during the winter influenza peak.

    Các bệnh viện chuẩn bị cho sự gia tăng đột biến dự kiến về số lượng bệnh nhân nhập viện trong đợt đỉnh điểm cúm mùa đông.

  • B2Grid circuit breakers trip automatically to protect industrial transformers from transient electrical surges.

    Cầu dao lưới điện tự động ngắt để bảo vệ máy biến áp công nghiệp khỏi hiện tượng tăng vọt điện áp quá độ.

Cụm từ thường đi với Surge

  • surge in demand: sự dâng trào tăng đột biến về nhu cầu
  • storm surge: nước dâng do bão
  • power surge: sự tăng vọt điện áp đột ngột

Từ đồng nghĩa

  • spike: tăng vọt đột biến
  • inrush: tràn vào ồ ạt
  • upsurge: sự dâng cao mạnh mẽ

Từ trái nghĩa

  • slump: sự sụt giảm thê thảm
  • decline: sự suy giảm

Mẹo ghi nhớ

Sơ rớt (Surge) - nước lũ dâng trào tăng đột biến cuốn trôi rớt cả hàng rào.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →