slump là gì?

/slʌmp/Động từ

slump nghĩa là sụt giảm ế ẩm tuột dốc

Hình minh họa từ slump - sụt giảm ế ẩm tuột dốc

Ví dụ với slump

  • You should slump every day.

    Bạn nên sụt giảm ế ẩm tuột dốc mỗi ngày.

  • A1You should slump every day.

    Bạn nên sụt giảm ế ẩm tuột dốc mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to slump carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh sụt giảm ế ẩm tuột dốc một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically slump diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải sụt giảm ế ẩm tuột dốc các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với slump

  • slump regularly: sụt giảm ế ẩm tuột dốc đều đặn
  • manage to slump: xoay xở để sụt giảm ế ẩm tuột dốc

Từ đồng nghĩa

  • plunge fall heavily: sụt dốc ế ẩm

Mẹo ghi nhớ

Thị trường bất động sản slump trầm lắng giảm giá tạo cơ hội cho người có nhu cầu ở thực.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →