amass là gì?
amass nghĩa là tích cóp gom góp trữ lượng lớn

Ví dụ với amass
You should amass every day.
Bạn nên tích cóp gom góp trữ lượng lớn mỗi ngày.
A1You should amass every day.
Bạn nên tích cóp gom góp trữ lượng lớn mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to amass carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh tích cóp gom góp trữ lượng lớn một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically amass diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải tích cóp gom góp trữ lượng lớn các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với amass
- amass regularly: tích cóp gom góp trữ lượng lớn đều đặn
- manage to amass: xoay xở để tích cóp gom góp trữ lượng lớn
Từ đồng nghĩa
- accumulate collect: tích cóp gom góp
Mẹo ghi nhớ
Dày công amass tích cóp gom góp được bộ sưu tập tem quý hiếm lưu truyền cho con cháu.