Among là gì?
Among nghĩa là Ở giữa (3 vật thể trở lên)

Ví dụ với Among
He sits among 10 kids and reads them a fairytale.
Anh ấy ngồi giữa 10 đứa trẻ và đọc cho chúng một câu chuyện cổ tích
A1She felt very happy and relaxed among her classmates at the picnic.
Cô ấy cảm thấy rất vui vẻ và thư thái ở giữa các bạn cùng lớp trong buổi dã ngoại.
B1Vietnam is ranked among the world’s top coffee exporting nations.
Việt Nam được xếp trong số các quốc gia xuất khẩu cà phê hàng đầu thế giới.
B2The rare manuscript was discovered tucked among centuries of uncatalogued ecclesiastical archives.
Bản thảo quý hiếm được phát hiện nằm lẫn giữa hàng thế kỷ văn khố giáo hội chưa được lập danh mục.
Cụm từ thường đi với Among
- among friends: ở giữa bạn bè
- among the best: nằm trong số những người giỏi nhất
- divide among: chia đều cho (nhiều người)
Từ đồng nghĩa
- amidst: ở giữa
- in the midst of: ở giữa lòng
- surrounded by: được bao quanh bởi
Từ trái nghĩa
- apart from: tách rời khỏi
Mẹo ghi nhớ
Ơ măng (Among) - đứng giữa rừng măng tre bạt ngàn đón làn gió mát.