amidst là gì?

/əˈmɪdst/Giới từ

amidst nghĩa là ở giữa lưng chừng vòng quanh

Hình minh họa từ amidst - ở giữa lưng chừng vòng quanh

Ví dụ với amidst

  • He completed the task amidst.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa lưng chừng vòng quanh.

  • A1He completed the task amidst.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa lưng chừng vòng quanh.

  • B1The pattern was amidst observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát ở giữa lưng chừng vòng quanh trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift amidst under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở giữa lưng chừng vòng quanh dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với amidst

  • amidst observed: được quan sát ở giữa lưng chừng vòng quanh
  • amidst changes: thay đổi ở giữa lưng chừng vòng quanh

Từ đồng nghĩa

  • in the middle of: ở giữa lòng

Mẹo ghi nhớ

Ngôi nhà gỗ nép mình amidst giữa rừng thông bạt ngàn chim hót ríu rít.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →