ashore là gì?

/əˈʃɔː/Trạng từ

ashore nghĩa là lên trên bờ biển đất liền

Hình minh họa từ ashore - lên trên bờ biển đất liền

Ví dụ với ashore

  • He completed the task ashore.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ lên trên bờ biển đất liền.

  • A1He completed the task ashore.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ lên trên bờ biển đất liền.

  • B1The pattern was ashore observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát lên trên bờ biển đất liền trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift ashore under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi lên trên bờ biển đất liền dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với ashore

  • ashore observed: được quan sát lên trên bờ biển đất liền
  • ashore changes: thay đổi lên trên bờ biển đất liền

Từ đồng nghĩa

  • on the land shore: lên bờ biển

Mẹo ghi nhớ

Con thuyền neo đậu an toàn đưa ngư dân bước lên ashore bờ biển sau chuyến khơi xa.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →