northward là gì?
northward nghĩa là về hướng bắc phương bắc

Ví dụ với northward
He completed the task northward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng bắc phương bắc.
A1He completed the task northward.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng bắc phương bắc.
B1The pattern was northward observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát về hướng bắc phương bắc trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift northward under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi về hướng bắc phương bắc dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với northward
- northward observed: được quan sát về hướng bắc phương bắc
- northward changes: thay đổi về hướng bắc phương bắc
Từ đồng nghĩa
- toward the north: về phương bắc
Mẹo ghi nhớ
Đàn chim nhạn bay northward về hướng bắc khi mùa xuân ấm áp sang.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- offshore ở ngoài khơi xa bờ biển
- onward tiến về phía trước tiến lên
- outward hướng ra bên ngoài mở rộng
- overhead ở ngay trên đầu trên cao
- southward về hướng nam phương nam
- underfoot dưới chân bước đi
- underneath ở ngay bên dưới sát dưới
- upstream ngược dòng nước về nguồn
- westward về hướng tây hoàng hôn
- within bên trong trong phạm vi
- adjacent liền kề sát bên cạnh nhau
- adrift trôi dạt lênh đênh trên mặt nước