northward là gì?

/ˈnɔːθwəd/Trạng từ

northward nghĩa là về hướng bắc phương bắc

Hình minh họa từ northward - về hướng bắc phương bắc

Ví dụ với northward

  • He completed the task northward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng bắc phương bắc.

  • A1He completed the task northward.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về hướng bắc phương bắc.

  • B1The pattern was northward observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát về hướng bắc phương bắc trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift northward under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi về hướng bắc phương bắc dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với northward

  • northward observed: được quan sát về hướng bắc phương bắc
  • northward changes: thay đổi về hướng bắc phương bắc

Từ đồng nghĩa

  • toward the north: về phương bắc

Mẹo ghi nhớ

Đàn chim nhạn bay northward về hướng bắc khi mùa xuân ấm áp sang.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →