adjacent là gì?

/əˈdʒeɪsnt/Tính từ

adjacent nghĩa là liền kề sát bên cạnh nhau

Hình minh họa từ adjacent - liền kề sát bên cạnh nhau

Ví dụ với adjacent

  • This thing looks very adjacent.

    Thứ này trông rất liền kề sát bên cạnh nhau.

  • A1This thing looks very adjacent.

    Thứ này trông rất liền kề sát bên cạnh nhau.

  • B1It is widely recognized as a adjacent example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ liền kề sát bên cạnh nhau trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how adjacent attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính liền kề sát bên cạnh nhau tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với adjacent

  • very adjacent: rất liền kề sát bên cạnh nhau
  • increasingly adjacent: ngày càng liền kề sát bên cạnh nhau

Từ đồng nghĩa

  • neighboring: liền kề ngay sát

Mẹo ghi nhớ

Công viên nằm adjacent ngay liền kề trường học rất thuận tiện cho học sinh vui chơi.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →