amongst là gì?
amongst nghĩa là ở giữa nhiều người trong số

Ví dụ với amongst
He completed the task amongst.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa nhiều người trong số.
A1He completed the task amongst.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ ở giữa nhiều người trong số.
B1The pattern was amongst observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát ở giữa nhiều người trong số trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift amongst under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi ở giữa nhiều người trong số dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với amongst
- amongst observed: được quan sát ở giữa nhiều người trong số
- amongst changes: thay đổi ở giữa nhiều người trong số
Từ đồng nghĩa
- among in group: giữa đám đông
Mẹo ghi nhớ
Bông hoa dại nổi bật amongst giữa ngàn cánh cỏ xanh tươi mơn mởn.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- ashore lên trên bờ biển đất liền
- aside sang một bên gọn gàng
- atop ở trên đỉnh chóp cao nhất
- downhill xuống dốc thoai thoải
- downstream xuôi dòng nước theo dòng chảy
- eastward về hướng đông mặt trời mọc
- inward hướng vào bên trong nội tâm
- midway ở giữa chừng nửa đường
- northward về hướng bắc phương bắc
- offshore ở ngoài khơi xa bờ biển
- onward tiến về phía trước tiến lên
- outward hướng ra bên ngoài mở rộng