amplify là gì?
amplify nghĩa là khuếch đại tăng cường độ âm thanh

Ví dụ với amplify
You should amplify every day.
Bạn nên khuếch đại tăng cường độ âm thanh mỗi ngày.
A1You should amplify every day.
Bạn nên khuếch đại tăng cường độ âm thanh mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to amplify carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh khuếch đại tăng cường độ âm thanh một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically amplify diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải khuếch đại tăng cường độ âm thanh các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với amplify
- amplify regularly: khuếch đại tăng cường độ âm thanh đều đặn
- manage to amplify: xoay xở để khuếch đại tăng cường độ âm thanh
Từ đồng nghĩa
- magnify boost: khuếch đại âm thanh
Mẹo ghi nhớ
Chiếc loa amplify khuếch đại âm thanh vang rền khắp sân vận động cổ vũ cuồng nhiệt.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- augment tăng thêm gia tăng bổ sung
- balloon phình to tăng vọt nhanh chóng
- burgeon đâm chồi nảy nở phát triển rực rỡ
- curtail cắt giảm rút ngắn bớt lại
- decay phân rã mục nát suy tàn
- decline suy giảm sụt giảm từ chối
- depreciate khấu hao giảm giá trị tài sản
- deteriorate xấu đi suy đồi xuống cấp
- dwarf lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại
- erode xói mòn bào mòn dần dần
- expand mở rộng bành trướng phát triển
- halve giảm đi một nửa chia đôi