dwarf là gì?

/dwɔːf/Động từ

dwarf nghĩa là lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại

Hình minh họa từ dwarf - lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại

Ví dụ với dwarf

  • You should dwarf every day.

    Bạn nên lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại mỗi ngày.

  • A1You should dwarf every day.

    Bạn nên lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to dwarf carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically dwarf diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với dwarf

  • dwarf regularly: lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại đều đặn
  • manage to dwarf: xoay xở để lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại

Từ đồng nghĩa

  • overshadow make small: làm lu mờ nhỏ bé

Mẹo ghi nhớ

Tòa nhà chọc trời mới xây dwarf làm lu mờ hoàn toàn những ngôi nhà nhỏ xung quanh.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →