shrink là gì?
shrink nghĩa là co rút lại thu hẹp kích thước

Ví dụ với shrink
You should shrink every day.
Bạn nên co rút lại thu hẹp kích thước mỗi ngày.
A1You should shrink every day.
Bạn nên co rút lại thu hẹp kích thước mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to shrink carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh co rút lại thu hẹp kích thước một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically shrink diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải co rút lại thu hẹp kích thước các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với shrink
- shrink regularly: co rút lại thu hẹp kích thước đều đặn
- manage to shrink: xoay xở để co rút lại thu hẹp kích thước
Từ đồng nghĩa
- contract dwindle: co rút thu nhỏ
Mẹo ghi nhớ
Áo len giặt nước nóng bị shrink co rút lại nhỏ đi một cỡ cần phơi phẳng cẩn thận.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- skyrocket tăng vọt tên lửa tăng phi mã
- slump sụt giảm ế ẩm tuột dốc
- subside lắng xuống dịu đi rút bớt
- swell sưng tấy phình to dâng sóng lớn
- taper vuốt thon nhọn giảm dần về cuối
- wane suy tàn khuyết dần trăng tàn
- widen mở rộng nới rộng khẩu độ
- wither héo úa tàn tạ khô héo
- amass tích cóp gom góp trữ lượng lớn
- Above Phía trên
- Across from Đối diện (với cái gì)
- Along Dọc theo