Grow là gì?

/groʊ/Động từ

Grow nghĩa là Mọc lên, lớn lên, phát triển

Hình minh họa từ Grow - Mọc lên, lớn lên, phát triển

Ví dụ với Grow

  • Some types of plant grow best in the shade.

    Một số loài cây phát triển tốt nhất trong bóng râm

  • A1Children grow very quickly in their early years.

    Trẻ em lớn rất nhanh trong những năm đầu đời.

  • B1Where did you grow up before moving to the capital city?

    Bạn đã lớn lên ở đâu trước khi chuyển đến thủ đô sống?

  • B2Digital payments have grown exponentially across the region over the last five years.

    Thanh toán kỹ thuật số đã tăng trưởng theo cấp số nhân trên toàn khu vực trong năm năm qua.

Cụm từ thường đi với Grow

  • grow up: lớn lên, trưởng thành
  • grow out of: bỏ được thói quen cũ khi lớn lên
  • grow exponentially: tăng trưởng theo cấp số nhân

Từ đồng nghĩa

  • expand: mở rộng, phát triển
  • develop: phát triển
  • flourish: thịnh vượng, sinh sôi

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Gâu gâu (Grow): Chú cún sủa gâu gâu nay đã lớn lên khỏe mạnh.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →