Trunk là gì?

/trʌŋk/Danh từ

Trunk nghĩa là Thân cây

Hình minh họa từ Trunk - Thân cây

Ví dụ với Trunk

  • There are some small squirrels living in the oak’s trunk.

    Có vài chú sóc nhỏ sống trong thân cây sồi

  • A1Put the heavy grocery bags in the car trunk.

    Hãy để những túi đồ nặng vào cốp xe ô tô.

  • B1The elephant used its strong trunk to lift a heavy wooden log.

    Chú voi dùng chiếc vòi khỏe khoắn của mình để nâng một khúc gỗ nặng.

  • B2Rings visible inside a severed tree trunk provide dendrochronological records of past climate shifts.

    Các vòng năm nhìn thấy trong thân cây bị đốn cung cấp dữ liệu lịch sử chuẩn xác về biến đổi khí hậu trong quá khứ.

Cụm từ thường đi với Trunk

  • tree trunk: thân cây gỗ
  • elephant's trunk: vòi của con voi
  • car trunk: cốp sau ô tô

Từ đồng nghĩa

  • stem: thân cây
  • torso: thân mình

Mẹo ghi nhớ

Trăng (Trunk) sáng soi rọi lên thân cây sồi to ba người ôm không xuể.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →