Pollen là gì?
Pollen nghĩa là Phấn hoa

Ví dụ với Pollen
Bees carry pollen from one blossom to another for pollination.
Những con ong mang phấn hoa từ bông này sang bông khác để thụ phấn
A1Bees collect sweet pollen from flowers to make honey.
Những chú ong thu gom phấn hoa ngọt ngào từ các bông hoa để làm mật.
B1She always sneezes in spring because of her severe pollen allergy.
Cô ấy luôn hắt hơi vào mùa xuân vì bị dị ứng phấn hoa nghiêm trọng.
B2Meteorological apps now feature daily pollen counts to advise respiratory patients on outdoor safety.
Các ứng dụng thời tiết hiện có tính năng đo mật độ phấn hoa hàng ngày nhằm tư vấn cho bệnh nhân hô hấp.
Cụm từ thường đi với Pollen
- pollen allergy: dị ứng phấn hoa
- pollen count: mật độ phấn hoa trong không khí
- flower pollen: phấn hoa
Từ đồng nghĩa
- plant spore: bào tử thực vật
Mẹo ghi nhớ
Phấn len (Pollen) lỏi bay trong gió mùa xuân làm em hắt hơi dị ứng.