Timber là gì?

/ˈtɪmbər/Danh từ

Timber nghĩa là Gỗ xây dựng, gỗ xẻ

Hình minh họa từ Timber - Gỗ xây dựng, gỗ xẻ

Ví dụ với Timber

  • High-grade timber from sustainable pine plantations was harvested for eco-friendly home construction.

    Gỗ xẻ phẩm chất cao từ các đồn điền thông bền vững đã được khai thác để xây nhà thân thiện với môi trường

  • A1The workers loaded heavy timber logs onto the truck.

    Các công nhân đã bốc những khúc gỗ nặng lên xe tải.

  • B1They constructed an eco-friendly cabin using locally sourced pine timber.

    Họ đã xây dựng một căn cabin thân thiện môi trường bằng gỗ thông xẻ khai thác tại địa phương.

  • B2Cross-laminated timber innovations offer a low-carbon structural substitute for concrete in contemporary high-rises.

    Các đột phá về gỗ dán ghép thanh mang lại giải pháp kết cấu ít phát thải carbon thay thế bê tông trong các tòa nhà cao tầng đương đại.

Cụm từ thường đi với Timber

  • timber industry: ngành công nghiệp gỗ
  • timber frame: khung gỗ xẻ
  • sustainable timber: gỗ xẻ bền vững

Từ đồng nghĩa

  • lumber: gỗ xẻ tấm
  • wood: gỗ

Mẹo ghi nhớ

Tím bờ (Timber) - những súc gỗ xẻ chất tím cả bờ sông chuẩn bị chở đi.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →