Tulip là gì?
Tulip nghĩa là Hoa uất kim hương, hoa tulip

Ví dụ với Tulip
Endless rainbow rows of blooming tulips stretched across the Dutch springtime fields.
Những hàng hoa tulip nở rộ bảy sắc cầu vồng trải dài ngút ngàn khắp các cánh đồng mùa xuân Hà Lan.
A1She arranged six bright red tulips in a glass vase on the dining table.
Cô cắm sáu bông hoa tulip đỏ tươi vào bình thủy tinh trên bàn ăn.
B1During seventeenth-century Dutch Tulip Mania, single rare variegated bulbs commanded astronomical fortunes exceeding luxury mansions.
Trong thời kỳ Hội chứng hoa Tulip Hà Lan thế kỷ 17, những củ hoa có hoa văn biến dị hiếm hoi đơn lẻ có giá cả gia tài thiên văn vượt quá những dinh thự sang trọng.
B2Tulip petals display thermonastic movement, expanding outward under warm sunshine and curling tightly shut during chilly twilight drops.
Cánh hoa tulip thể hiện cử động ứng nhiệt, nở rộng ra ngoài dưới ánh nắng ấm và cuộn chặt lại khi nhiệt độ hoàng hôn se lạnh giảm xuống.
Cụm từ thường đi với Tulip
- tulip bulb: củ hoa tulip
- tulip field: cánh đồng hoa tulip
- red tulip: hoa tulip đỏ
Từ đồng nghĩa
- perennial flower: hoa lâu năm
Mẹo ghi nhớ
Tu líp (Tulip) - bông hoa tulip nở rực rỡ như chiếc chén ngọc đón nắng xuân.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- Daisy Hoa cúc dại, hoa cúc họa mi
- Sunflower Hoa hướng dương
- Lily Hoa ly, hoa bách hợp
- Lotus Hoa sen
- Jasmine Hoa nhài
- Lavender Hoa oải hương
- Dandelion Cây bồ công anh
- Clover Cỏ ba lá
- Ivy Cây thường xuân, dây thường xuân
- Vine Dây leo, cây thân leo
- Sapling Cây non, cây giống mới trồng
- Canopy Tán rừng, vòm cây che phủ