Lavender là gì?

/ˈlævəndər/Danh từ

Lavender nghĩa là Hoa oải hương

Hình minh họa từ Lavender - Hoa oải hương

Ví dụ với Lavender

  • Endless purple terraces of fragrant lavender swayed gently under the warm Provençal sun.

    Những thửa ruộng bậc thang màu tím bạt ngàn hoa oải hương thơm ngát đung đưa nhẹ nhàng dưới ánh nắng ấm áp xứ Provence.

  • A1She placed a small sachet of dried lavender under her pillow for restful sleep.

    Cô đặt một túi nhỏ hoa oải hương khô dưới gối để có giấc ngủ ngon.

  • B1Linalool components distilled from lavender calyces interact with GABAergic neurotransmitter receptors, inducing neurochemical sedation.

    Các thành phần linalool chưng cất từ đài hoa oải hương tương tác với các thụ thể dẫn truyền thần kinh GABAergic, tạo ra sự an thần hóa học thần kinh.

  • B2Drought-tolerant lavender shrubs require lean calcareous drainage substrates to flourish without developing lethal fungal root rot.

    Các bụi hoa oải hương chịu hạn đòi hỏi giá thể thoát nước giàu vôi nghèo dinh dưỡng để phát triển mà không bị thối rễ do nấm chết người.

Cụm từ thường đi với Lavender

  • lavender oil: tinh dầu oải hương
  • dried lavender: hoa oải hương khô
  • lavender field: cánh đồng hoa oải hương

Từ đồng nghĩa

  • aromatic herb: thảo mộc có mùi thơm

Mẹo ghi nhớ

La ven đơ (Lavender) - hoa oải hương tím biếc tỏa hương dịu mát giúp giấc ngủ an lành.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →