Evergreen là gì?
Evergreen nghĩa là Cây thường xanh quanh năm

Ví dụ với Evergreen
Stately evergreen conifers retained their dense needle crowns despite harsh sub-zero blizzards.
Những cây lá kim thường xanh uy nghi vẫn giữ được ngọn lá kim rậm rạp bất chấp những trận bão tuyết dưới 0 độ khắc nghiệt.
A1Pine trees are evergreen because their needles stay bright green all winter long.
Cây thông là cây thường xanh vì lá kim của chúng luôn xanh tươi suốt mùa đông dài.
B1Evergreen vegetation maximizes short growing seasons in boreal zones by maintaining active photosynthetic machinery year-round.
Thảm thực vật thường xanh tối đa hóa các mùa sinh trưởng ngắn ở các vùng taiga bằng cách duy trì bộ máy quang hợp hoạt động quanh năm.
B2Thick waxy cuticles and sunken stomata on evergreen needles prevent catastrophic desiccating water loss during freezing continental winds.
Lớp biểu bì sáp dày và khí khổng chìm trên lá kim thường xanh ngăn ngừa sự mất nước khô hạn thảm khốc trong gió lục địa lạnh giá.
Cụm từ thường đi với Evergreen
- evergreen tree: cây thường xanh
- evergreen forest: rừng thường xanh
- retain evergreen foliage: giữ tán lá xanh quanh năm
Từ đồng nghĩa
- non-deciduous: không rụng lá theo mùa
Từ trái nghĩa
- deciduous: rụng lá theo mùa
Mẹo ghi nhớ
Ê vờ gờ rin (Evergreen) - cây xanh tươi (green) mãi mãi (ever) không bao giờ úa tàn theo mùa.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- Deciduous Cây rụng lá theo mùa
- Algae Tảo biển, vi tảo
- Seaweed Rong biển
- Bonsai Cây cảnh bonsai
- Succulent Cây mọng nước, sen đá
- Carnation Hoa cẩm chướng
- Chrysanthemum Hoa cúc đại đóa, hoa cúc
- Marigold Hoa cúc vạn thọ
- Thistle Cây kế gai, hoa kế
- Wildflower Hoa dại, hoa cỏ đồng nội
- Yew Cây thanh tùng, gỗ thanh tùng
- lichen địa y