Chrysanthemum là gì?

/krɪˈsænθəməm/Danh từ

Chrysanthemum nghĩa là Hoa cúc đại đóa, hoa cúc

Hình minh họa từ Chrysanthemum - Hoa cúc đại đóa, hoa cúc

Ví dụ với Chrysanthemum

  • Golden chrysanthemums with dense curling petals heralded the arrival of crisp autumn festivals.

    Những bông cúc vàng với những cánh hoa xoăn dày đặc báo hiệu sự xuất hiện của những lễ hội mùa thu mát mẻ.

  • A1We drank fragrant herbal chrysanthemum tea brewed with dried yellow blossoms and honey.

    Chúng tôi uống trà thảo mộc hoa cúc thơm lừng hãm từ những bông hoa vàng khô và mật ong.

  • B1The sixteen-petal chrysanthemum crest serves as the imperial seal of the Emperor and national emblem of Japan.

    Huy hiệu hoa cúc mười sáu cánh đóng vai trò là hoàng ấn của Thiên hoàng và quốc huy của Nhật Bản.

  • B2Natural pyrethrins extracted from dried chrysanthemum seedheads act as organic neurotoxic insecticides against agricultural pests.

    Pyrethrin tự nhiên chiết xuất từ đầu hạt cúc khô hoạt động như thuốc trừ sâu độc thần kinh hữu cơ chống lại sâu bệnh nông nghiệp.

Cụm từ thường đi với Chrysanthemum

  • golden chrysanthemum: hoa cúc vàng rực
  • chrysanthemum tea: trà hoa cúc
  • chrysanthemum exhibition: triển lãm hoa cúc

Từ đồng nghĩa

  • mum: hoa cúc (thân mật)

Mẹo ghi nhớ

Cơ ri săn thơ (Chrysanthemum) - hoa cúc đại đóa vàng rực rỡ ngâm thơ đón mùa thu sang.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →