poppy là gì?

/ˈpɒpi/Danh từ

poppy nghĩa là hoa anh túc

Hình minh họa từ poppy - hoa anh túc

Ví dụ với poppy

  • A bright red poppy bloomed beside the wheat field.

    Một bông hoa anh túc đỏ tươi nở rộ bên cạnh cánh đồng lúa mì.

  • A1A bright red poppy bloomed beside the wheat field.

    Một bông hoa anh túc đỏ tươi nở rộ bên cạnh cánh đồng lúa mì.

  • B1Red poppies are worn on lapels across the Commonwealth to commemorate fallen soldiers on Remembrance Day.

    Hoa anh túc đỏ được cài trên ve áo khắp Khối Thịnh vượng chung để tưởng niệm những người lính đã ngã xuống vào Ngày Tưởng niệm.

  • B2Papaver somniferum capsules exude milky latex rich in isoquinoline alkaloids including morphine and codeine upon precision superficial incisions.

    Vỏ quả Papaver somniferum tiết ra mủ màu trắng sữa giàu ancaloit isoquinoline bao gồm morphin và codein khi rạch nông chính xác.

Cụm từ thường đi với poppy

  • red poppy: hoa anh túc đỏ rực
  • poppy seed: hạt anh túc

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Poppy hoa anh túc đỏ thắm tưởng niệm các chiến sĩ đã ngã xuống.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →