Flower là gì?

/ˈflaʊər/Danh từ

Flower nghĩa là Hoa

Hình minh họa từ Flower - Hoa

Ví dụ với Flower

  • Flowers are essential in special occasions such as wedding or birthday parties.

    Hoa là thứ không thể thiếu trong các dịp trọng đại như lễ cưới hay tiệc sinh nhật

  • A1He bought a bouquet of flowers for his mother's birthday.

    Anh ấy đã mua một bó hoa tặng sinh nhật mẹ.

  • B1The cherry trees were in full flower throughout the park.

    Những cây hoa anh đào đang nở rộ rực rỡ khắp công viên.

  • B2During the Renaissance, Italian artistic talent burst into magnificent full flower.

    Trong thời kỳ Phục Hưng, tài năng nghệ thuật của nước Ý đã nở rộ đến đỉnh cao rực rỡ.

Cụm từ thường đi với Flower

  • in full flower: đang thời kỳ nở rộ rực rỡ nhất
  • fresh flower: hoa tươi
  • flower bed: luống hoa, bồn hoa

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Phở lâu (Flower) không ăn, mua bó hoa đẹp về cắm cho thư thái.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →