Tree là gì?

/tri/Danh từ

Tree nghĩa là Cây cối

Hình minh họa từ Tree - Cây cối

Ví dụ với Tree

  • A fallen tree blocked the road.

    Một cây xanh bị đổ chặn kín con đường

  • A1We sat in the shade of a large apple tree.

    Chúng tôi ngồi dưới bóng râm của một cây táo lớn.

  • B1If you think I approved that risky expense, you are barking up the wrong tree.

    Nếu bạn nghĩ tôi đã phê duyệt khoản chi mạo hiểm đó thì bạn đang nhầm to rồi đấy.

  • B2Urban planners increasingly prioritize planting mature shade trees to mitigate urban heat island effects.

    Các nhà quy hoạch đô thị ngày càng ưu tiên trồng cây bóng mát lâu năm để giảm thiểu hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.

Cụm từ thường đi với Tree

  • family tree: cây phả hệ gia đình
  • bark up the wrong tree: tìm kiếm sai hướng, hiểu nhầm mục tiêu
  • evergreen tree: cây thường xanh quanh năm

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Trẻ (Tree) con nô đùa râm ran dưới bóng mát của cây cổ thụ đầu làng.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →