Bark là gì?

/bɑːrk/Danh từ

Bark nghĩa là Vỏ cây

Hình minh họa từ Bark - Vỏ cây

Ví dụ với Bark

  • The thick bark protects the oak tree from winter frost.

    Lớp vỏ cây dày bảo vệ cây sồi khỏi sương giá mùa đông

  • A1The dog started to bark when a stranger approached the gate.

    Con chó bắt đầu sủa khi có người lạ tiến lại gần cổng.

  • B1Don't be terrified by the director's temper; his bark is much worse than his bite.

    Đừng quá sợ tính khí của giám đốc; ông ấy nói dữ dằn thế thôi chứ bụng dạ rất lành.

  • B2Certain indigenous cultures extract salicylic acid directly from willow bark to relieve inflammatory pain.

    Một số nền văn hóa bản địa chiết xuất axit salicylic trực tiếp từ vỏ cây liễu để giảm đau viêm.

Cụm từ thường đi với Bark

  • his bark is worse than his bite: khẩu xà tâm phật, nói dữ nhưng bụng hiền
  • tree bark: vỏ cây
  • bark loudly: sủa to

Từ đồng nghĩa

  • rind: vỏ ngoài

Mẹo ghi nhớ

Bác (Bark) bóc lớp vỏ cây bạch đàn thơm phức về sắc nước ngâm chân.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →