Twig là gì?

/twɪɡ/Danh từ

Twig nghĩa là Nhánh cây nhỏ

Hình minh họa từ Twig - Nhánh cây nhỏ

Ví dụ với Twig

  • Small birds gathered dry twigs to construct their nest.

    Những chú chim nhỏ gom các cành cây khô để làm tổ

  • A1The bird gathered dry twigs to build its nest.

    Chú chim tha những nhánh cây khô về để làm tổ.

  • B1I stepped on a dry twig and the sharp snapping noise alerted the deer.

    Tôi giẫm phải một nhánh cây khô và tiếng gãy răng rắc đã đánh động chú nai.

  • B2Under severe drought stress, delicate tree twigs desiccate rapidly before broader branches wither.

    Dưới áp lực hạn hán gay gắt, những nhánh cây non mỏng manh khô héo nhanh chóng trước khi các cành lớn tàn lụi.

Cụm từ thường đi với Twig

  • snap like a twig: gãy giòn như que củi nhỏ
  • dry twig: nhánh cây khô
  • bird on a twig: chim đậu trên cành con

Từ đồng nghĩa

  • sprig: nhánh nhỏ
  • sticklet: que con

Mẹo ghi nhớ

Tuyệt (Twig) nhiên nhánh cây nhỏ đâm chồi xanh non mơn mởn sau cơn mưa rào.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →