Seed là gì?

/sid/Danh từ

Seed nghĩa là Hạt giống, hạt

Hình minh họa từ Seed - Hạt giống, hạt

Ví dụ với Seed

  • From the apple seed Mai threw to the garden grows an apple tree.

    Từ hạt táo Mai ném ra vườn mọc lên một cây táo

  • A1Birds love eating sunflower seeds in the garden.

    Những chú chim rất thích ăn hạt hướng dương trong vườn.

  • B1The startup raised five hundred thousand dollars in seed money from angel investors.

    Công ty khởi nghiệp đã huy động được nửa triệu đô la vốn hạt giống từ các nhà đầu tư thiên thần.

  • B2His provocative speech sowed dangerous seeds of discord among community factions.

    Bài phát biểu khiêu khích của ông ta đã gieo rắc những mầm mống bất hòa nguy hiểm giữa các phe nhóm trong cộng đồng.

Cụm từ thường đi với Seed

  • plant the seeds: gieo mầm (cho tương lai)
  • seed money: vốn hạt giống (vốn đầu tư ban đầu)
  • sow the seeds of doubt: gieo rắc mối hoài nghi

Từ đồng nghĩa

  • grain: hạt
  • kernel: nhân hạt

Mẹo ghi nhớ

Xít (Seed) lại gần nhau xem bác nông dân gieo những hạt giống đầu mùa.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →