kernel là gì?

/ˈkɜːnl/Danh từ

kernel nghĩa là nhân lõi hệ điều hành máy tính

Hình minh họa từ kernel - nhân lõi hệ điều hành máy tính

Ví dụ với kernel

  • We can see a kernel here.

    Chúng ta có thể thấy một nhân lõi hệ điều hành máy tính ở đây.

  • A1We can see a kernel here.

    Chúng ta có thể thấy một nhân lõi hệ điều hành máy tính ở đây.

  • B1Understanding the role of kernel is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhân lõi hệ điều hành máy tính là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how kernel influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhân lõi hệ điều hành máy tính ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với kernel

  • common kernel: nhân lõi hệ điều hành máy tính phổ biến
  • essential kernel: nhân lõi hệ điều hành máy tính thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • os core: nhân hệ điều hành

Mẹo ghi nhớ

Nhân lõi kernel của hệ điều hành Linux quản lý tài nguyên phần cứng và bộ nhớ máy tính.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →