kernel là gì?
kernel nghĩa là nhân lõi hệ điều hành máy tính

Ví dụ với kernel
We can see a kernel here.
Chúng ta có thể thấy một nhân lõi hệ điều hành máy tính ở đây.
A1We can see a kernel here.
Chúng ta có thể thấy một nhân lõi hệ điều hành máy tính ở đây.
B1Understanding the role of kernel is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nhân lõi hệ điều hành máy tính là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how kernel influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhân lõi hệ điều hành máy tính ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với kernel
- common kernel: nhân lõi hệ điều hành máy tính phổ biến
- essential kernel: nhân lõi hệ điều hành máy tính thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- os core: nhân hệ điều hành
Mẹo ghi nhớ
Nhân lõi kernel của hệ điều hành Linux quản lý tài nguyên phần cứng và bộ nhớ máy tính.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- microprocessor bộ vi xử lý trung tâm con chip
- motherboard bo mạch chủ kết nối linh kiện
- pixel điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình
- protocol giao thức truyền thông mạng máy tính
- router bộ định tuyến phát sóng wifi
- server máy chủ lưu trữ và xử lý dữ liệu mạng
- storage bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài
- terabyte đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte
- touchpad bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay
- processor bộ xử lý trung tâm CPU máy tính
- backend hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường
- frontend giao diện tương tác người dùng phía trước