terabyte là gì?

/ˈterəbaɪt/Danh từ

terabyte nghĩa là đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte

Hình minh họa từ terabyte - đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte

Ví dụ với terabyte

  • We can see a terabyte here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte ở đây.

  • A1We can see a terabyte here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte ở đây.

  • B1Understanding the role of terabyte is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how terabyte influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với terabyte

  • common terabyte: đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte phổ biến
  • essential terabyte: đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • large storage unit: dung lượng tera

Mẹo ghi nhớ

Ổ cứng gắn ngoài dung lượng hai terabyte sao lưu toàn bộ kho phim ảnh gia đình.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →