throughput là gì?
throughput nghĩa là thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu

Ví dụ với throughput
We can see a throughput here.
Chúng ta có thể thấy một thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu ở đây.
A1We can see a throughput here.
Chúng ta có thể thấy một thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu ở đây.
B1Understanding the role of throughput is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how throughput influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với throughput
- common throughput: thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu phổ biến
- essential throughput: thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- data capacity: lưu lượng xử lý
Mẹo ghi nhớ
Nâng cao throughput thông lượng mạng giúp truyền tải các tệp video dung lượng lớn nhanh hơn.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- virtualization công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống
- overclock ép xung bộ vi xử lý tăng tốc
- compiler trình biên dịch mã nguồn
- pixelate vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình
- Access Sự truy cập; (verb)
- Application Ứng dụng (điện thoại di động)
- Blog Nhật kí trực tuyến
- Browser Trình duyệt
- Click Cái nhấp chuột (verb)
- Computer Máy tính để bàn
- Connection Kết nối
- Data Dữ liệu