Capacity là gì?
Capacity nghĩa là Sức chứa, dung lượng, năng lực

Ví dụ với Capacity
The new football stadium has a seating capacity of eighty thousand spectators.
Sân vận động bóng đá mới có sức chứa tám mươi nghìn khán giả
A1The fuel tank on this scooter has a capacity of five liters.
Bình xăng của chiếc xe tay ga này có dung tích năm lít.
B1The factory operates at full production capacity to fulfill international festive orders.
Nhà máy hoạt động hết công suất sản xuất để hoàn thành các đơn hàng quốc tế dịp lễ.
B2Renewable power plants installed high-capacity lithium battery banks to buffer grid supply fluctuations.
Các nhà máy điện tái tạo đã lắp đặt các khối pin lithium dung lượng cao để giảm thiểu sự dao động nguồn cung lưới điện.
Cụm từ thường đi với Capacity
- storage capacity: dung lượng lưu trữ
- full capacity: hết công suất/đầy sức chứa
- mental capacity: năng lực trí tuệ
Từ đồng nghĩa
- volume: dung tích
- capability: năng lực
Từ trái nghĩa
- incapacity: sự bất lực
Mẹo ghi nhớ
Ca ba si ti (Capacity) - ba chiếc ca to chứa đầy nước cho cả thành phố (city).
Từ vựng khác chủ đề Tốc độ
- crawl bò chầm chậm từng bước
- creep rón rén lén lút bò nhẹ
- dash lao nhanh phóng vút đi
- dawdle lề mề la cà chậm chạp
- expedite xúc tiến đẩy nhanh tiến độ
- gallop phi nước đại như ngựa chiến
- haste sự vội vã khẩn trương
- hasten vội vã đẩy nhanh bước chân
- hypersonic siêu thanh gấp nhiều lần tốc độ âm thanh
- linger nấn ná chần chừ dùng dằng
- meander đi tản bộ quanh co thong thả
- nimble nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi