gallop là gì?

/ˈɡæləp/Động từ

gallop nghĩa là phi nước đại như ngựa chiến

Hình minh họa từ gallop - phi nước đại như ngựa chiến

Ví dụ với gallop

  • You should gallop every day.

    Bạn nên phi nước đại như ngựa chiến mỗi ngày.

  • A1You should gallop every day.

    Bạn nên phi nước đại như ngựa chiến mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to gallop carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh phi nước đại như ngựa chiến một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically gallop diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải phi nước đại như ngựa chiến các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với gallop

  • gallop regularly: phi nước đại như ngựa chiến đều đặn
  • manage to gallop: xoay xở để phi nước đại như ngựa chiến

Từ đồng nghĩa

  • fast horse run: phi nước đại

Mẹo ghi nhớ

Chiến mã gallop phi nước đại tung vó băng qua đồng cỏ xanh bao la.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →