gallop là gì?
gallop nghĩa là phi nước đại như ngựa chiến

Ví dụ với gallop
You should gallop every day.
Bạn nên phi nước đại như ngựa chiến mỗi ngày.
A1You should gallop every day.
Bạn nên phi nước đại như ngựa chiến mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to gallop carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh phi nước đại như ngựa chiến một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically gallop diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải phi nước đại như ngựa chiến các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với gallop
- gallop regularly: phi nước đại như ngựa chiến đều đặn
- manage to gallop: xoay xở để phi nước đại như ngựa chiến
Từ đồng nghĩa
- fast horse run: phi nước đại
Mẹo ghi nhớ
Chiến mã gallop phi nước đại tung vó băng qua đồng cỏ xanh bao la.
Từ vựng khác chủ đề Tốc độ
- haste sự vội vã khẩn trương
- hasten vội vã đẩy nhanh bước chân
- hypersonic siêu thanh gấp nhiều lần tốc độ âm thanh
- linger nấn ná chần chừ dùng dằng
- meander đi tản bộ quanh co thong thả
- nimble nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi
- plod lê bước nặng nề mệt nhọc
- saunter thong dong dạo bước ung dung
- scamper chạy lăng xăng thoăn thoắt
- scoot vút đi lướt nhanh đi ngay
- scramble chen lấn bò nhanh qua chướng ngại
- scurry chạy tất tả vội vã lủi nhanh