scoot là gì?
scoot nghĩa là vút đi lướt nhanh đi ngay

Ví dụ với scoot
You should scoot every day.
Bạn nên vút đi lướt nhanh đi ngay mỗi ngày.
A1You should scoot every day.
Bạn nên vút đi lướt nhanh đi ngay mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to scoot carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh vút đi lướt nhanh đi ngay một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically scoot diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải vút đi lướt nhanh đi ngay các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với scoot
- scoot regularly: vút đi lướt nhanh đi ngay đều đặn
- manage to scoot: xoay xở để vút đi lướt nhanh đi ngay
Từ đồng nghĩa
- dart away: phóng nhanh đi
Mẹo ghi nhớ
Mau chóng scoot phóng xe đi ngay kẻo muộn buổi họp quan trọng.
Từ vựng khác chủ đề Tốc độ
- scramble chen lấn bò nhanh qua chướng ngại
- scurry chạy tất tả vội vã lủi nhanh
- sluggishness sự chậm chạp uể oải lờ đờ
- stroll đi dạo mát thong thả
- supersonic vượt âm thanh nhanh hơn tiếng động
- swiftness sự mau lẹ nhanh như cắt
- tempo nhịp độ tốc độ bài nhạc hoặc hoạt động
- toddle bước chập chững từng bước ngắn
- trudge lội bùn lê bước mệt nhọc
- zoom phóng vút qua như tia chớp
- celerity tốc độ mau lẹ chớp nhoáng
- fleet mau lẹ thoăn thoắt nhẹ nhàng