sluggishness là gì?

/ˈslʌɡɪʃnəs/Danh từ

sluggishness nghĩa là sự chậm chạp uể oải lờ đờ

Hình minh họa từ sluggishness - sự chậm chạp uể oải lờ đờ

Ví dụ với sluggishness

  • We can see a sluggishness here.

    Chúng ta có thể thấy một sự chậm chạp uể oải lờ đờ ở đây.

  • A1We can see a sluggishness here.

    Chúng ta có thể thấy một sự chậm chạp uể oải lờ đờ ở đây.

  • B1Understanding the role of sluggishness is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự chậm chạp uể oải lờ đờ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how sluggishness influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự chậm chạp uể oải lờ đờ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với sluggishness

  • common sluggishness: sự chậm chạp uể oải lờ đờ phổ biến
  • essential sluggishness: sự chậm chạp uể oải lờ đờ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • lethargy slowness: sự uể oải

Mẹo ghi nhớ

Cảm giác uể oải sluggishness tan biến sau khi tập vài động tác thể dục buổi sáng.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →