Energy là gì?
Energy nghĩa là Năng lượng

Ví dụ với Energy
As many experts has predicted, the world will soon face energy crises.
Như nhiều chuyên gia đã dự báo, thế giới sẽ sớm đối mặt với các cuộc khủng hoảng năng lượng
A1Eating a balanced breakfast gives children lots of energy for school.
Ăn một bữa sáng cân bằng dinh dưỡng mang lại cho trẻ nhiều năng lượng để đi học.
B1Transitioning from coal to clean renewable energy like solar and wind is essential for sustainability.
Chuyển đổi từ than đá sang năng lượng tái tạo sạch như mặt trời và gió là thiết yếu cho sự bền vững.
B2Smart electricity grids optimize industrial load distribution, enhancing baseline energy efficiency nationwide.
Lưới điện thông minh tối ưu hóa việc phân bổ phụ tải công nghiệp, nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng nền trên toàn quốc.
Cụm từ thường đi với Energy
- renewable energy: năng lượng tái tạo
- energy crisis: khủng hoảng năng lượng
- energy efficiency: hiệu quả sử dụng năng lượng
Từ đồng nghĩa
- power: điện năng, sức mạnh
- vigor: sinh lực
Từ trái nghĩa
- lethargy: sự trì trệ uể oải
- exhaustion: sự kiệt sức
Mẹo ghi nhớ
Ăn no giục (Energy) đi làm với tràn trề năng lượng tích cực.
Từ vựng khác chủ đề Môi trường
- Flood Lũ lụt
- Greenhouse Nhà kính
- Hurricane Bão nhiệt đới– Tên gọi khi xảy ra tại Đại Tây Dương và Đông Bắc Thái Bình Dương
- Plastic Nhựa, chất dẻo
- Pollute Làm ô nhiễm
- Pollution Sự ô nhiễm
- Preserve Bảo tồn, giữ gìn
- Protect Bảo vệ
- Recycle Tái chế
- Resource Tài nguyên, nguồn lực
- Tidal wave Sóng thần
- Tornado Vòi rồng