Hurricane là gì?

/ˈhɜrəˌkeɪn./Danh từ

Hurricane nghĩa là Bão nhiệt đới– Tên gọi khi xảy ra tại Đại Tây Dương và Đông Bắc Thái Bình Dương

Hình minh họa từ Hurricane - Bão nhiệt đới– Tên gọi khi xảy ra tại Đại Tây Dương và Đông Bắc Thái Bình Dương

Ví dụ với Hurricane

  • The island was damaged by a great hurricane last week.

    Hòn đảo bị tàn phá bởi một cơn bão lớn vào tuần trước

  • A1The powerful hurricane tore roofs off houses along the coast.

    Cơn bão nhiệt đới mạnh đã giật tung mái nhà của các hộ dân dọc bờ biển.

  • B1During the deceptive calm in the eye of the hurricane, coastal residents must remain inside shelter.

    Trong khoảng lặng đánh lừa ở mắt bão, người dân ven biển tuyệt đối phải ở yên trong nơi trú ẩn.

  • B2Catastrophic wind shear and storm surge associated with Category 5 hurricanes devastate coastal municipal infrastructures.

    Sức gió đứt và nước dâng do bão cấp 5 tàn phá thảm khốc cơ sở hạ tầng đô thị ven biển.

Cụm từ thường đi với Hurricane

  • eye of the hurricane: mắt bão (trung tâm bão, thường lặng gió)
  • category five hurricane: cơn bão cấp 5 (cấp thảm họa)
  • hurricane warning: cảnh báo bão nhiệt đới

Từ đồng nghĩa

  • tropical cyclone: xoáy thuận nhiệt đới
  • typhoon: bão Thái Bình Dương

Mẹo ghi nhớ

Hư răng (Hurricane) vì cắn chặt răng lo âu khi cơn bão nhiệt đới đổ bộ vào đất liền.

Từ vựng khác chủ đề Môi trường

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Môi trường →